chăm sóc

Học thuật
Thân thiện
chăm sóc

Người y tá chăm sóc bệnh nhân trong phòng bệnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thường xuyên săn sóc, quan tâm đến sức khỏe, đời sống của ai đó hoặc cái đó: Hành động dành sự quan tâm, giúp đỡ, bảo vệ một cách chu đáo liên tục để đảm bảo sự phát triển tốt hoặc sự hồi phục.
    • Nuôi dưỡng, bảo vệ với tình cảm trân trọng: Hành động thể hiện sự nâng niu, gìn giữ đối với một mối quan hệ, một giá trị tinh thần hoặc vật chất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Y tá chăm sóc bệnh nhân rất tận tình. (Hành động quan tâm, săn sóc sức khỏe)
    • Anh ấy luôn biết cách chăm sóc khu vườn của mình. (Hành động bảo vệ, nuôi dưỡng cây cối)
    • Cha mẹ cần chăm sóc con cái cả về thể chất lẫn tinh thần. (Hành động nuôi dưỡng, quan tâm toàn diện)
    • Chúng ta phải biết chăm sóc tình bạn. (Hành động gìn giữ, vun đắp mối quan hệ)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được chăm sóc đặc biệt": nhận được sự săn sóc, quan tâm vượt trên mức thông thường.
    • Những cây quý hiếm trong vườn được chăm sóc đặc biệt.
  • "chăm sóc y tế": chỉ các dịch vụ khám, chữa bệnh phục hồi sức khỏe.
    • Người dân vùng sâu cần được tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế tốt hơn.
  • "chăm sóc sắc đẹp": chỉ các hoạt động làm đẹp, giữ gìn vẻ ngoài.
    • ấy rất chú trọng đến việc chăm sóc sắc đẹp làn da.
Biến thể từ gần giống
  • Săn sóc (đg): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh hành động tỉ mỉ, chu đáo. Thường dùng thay thế cho "chăm sóc".
    • mẹ săn sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho con.
  • Chăm nom (đg): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh việc trông coi, quản lý quan tâm.
    • Ông cụ chăm nom mảnh vườn nhỏ suốt bao năm.
  • Nuôi dưỡng (đg): Nhấn mạnh quá trình cung cấp dinh dưỡng, dạy dỗ để lớn lên, phát triển (thường dùng cho con người, động vật, tình cảm).
  • Bảo dưỡng (đg): Nhấn mạnh việc giữ gìn, bảo trì cho máy móc, thiết bị, công trình hoạt động tốt (không dùng cho người).
Từ đồng nghĩa
  • Săn sóc: quan tâm, giúp đỡ chu đáo.
  • Chăm nom: trông coi, quan tâm.
  • Nuôi nấng: nuôi dưỡng, dạy dỗ (con cái).
  • Phụng dưỡng: chăm sóc, phục vụ (cha mẹ, người lớn tuổi) với lòng tôn kính.
Từ trái nghĩa
  • Bỏ mặc: không quan tâm, để mặc cho ai/cái tự xoay sở.
  • Lơ là: không chú ý, thiếu quan tâm đúng mức.
  • Bỏ bê: không chăm sóc, không thi hành trách nhiệm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chăm sóc chu đáo: chăm sóc một cách cẩn thận, tỉ mỉ đầy đủ.
    • Gia đình chăm sóc chu đáo cho cụ ông trong những năm tháng cuối đời.
  • Chăm sóc tận tình: chăm sóc với tất cả sự nhiệt tình tấm lòng.
    • Đội ngũ nhân viên chăm sóc tận tình từng khách hàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chăm sóc như trứng mỏng": (Thành ngữ) Chăm sóc, nâng niu, giữ gìn một cách cẩn thận, quý trọngcùng, sợ hư hỏng.
    • chăm sóc đứa cháu nhỏ như trứng mỏng.
  • "Của chăm sóc, công đắp đổi": (Tục ngữ) Nhấn mạnh thành quả được nhờ vào sự chăm chỉ, vun đắp, săn sóc hàng ngày.
chăm sóc

Người y tá chăm sóc bệnh nhân trong phòng bệnh.

  1. đg. Thường xuyên săn sóc. Chăm sóc người bệnh.